| Bengali |
| lexicalization | ben: এক্সেস কন্ট্রোল |
| German |
| has gloss | deu: Zugriffskontrolle (engl. access control) bezeichnet die Überwachung des Zugriffs auf bestimmte Ressourcen. Im Konkreten entscheidet die Zugriffskontrolle, ob der Zugang zu einer bestimmten Ressource gewährt oder verwehrt wird. Das Ziel der Zugriffskontrolle ist die Sicherstellung der Integrität, Vertraulichkeit und Verfügbarkeit von Informationen. |
| lexicalization | deu: Zugriffskontrolle |
| Persian |
| lexicalization | fas: کنترل دسترسی |
| French |
| has gloss | fra: Le contrôle daccès consiste à vérifier si une entité (une personne, un ordinateur, …) demandant daccéder à une ressource a les droits nécessaires pour le faire. |
| lexicalization | fra: Controle d'acces |
| lexicalization | fra: contrôle d'accès |
| Hebrew |
| lexicalization | heb: אבטחה |
| Indonesian |
| has gloss | ind: Pengaturan akses atau kontrol akses (Inggris: access control) dalam sistem operasi yang bersifat multiuser atau sistem operasi jaringan semacam keluarga UNIX atau Windows NT, adalah istilah umum yang menjelaskan bagaimana seorang administrator sistem tersebut (atau root dalam keluarga sistem operasi UNIX) dapat mengamankan akses terhadap objek-objek yang terdapat dalam sistem tersebut, yang dapat berupa berkas, direktori, atau objek lainnya. |
| lexicalization | ind: Pengaturan akses |
| Japanese |
| has gloss | jpn: アクセス制御(アクセスせいぎょ、Access Control)は、物理セキュリティ、コンピュータセキュリティ、ネットワークセキュリティなどにおいて各々下記の意味を持つ。 |
| lexicalization | jpn: アクセス制御 |
| Korean |
| has gloss | kor: 접근 제어(接近 制御) 또는 액세스 제어는 누군가가 무언가를 사용하는 것을 허가하거나 거부하는 기능을 말한다. 파일, 프린터, 레지스트리 키, 디렉터리 서비스 개체 등에 대한 서비스, 사용자의 권한을 결정한다. |
| lexicalization | kor: 안전 |
| lexicalization | kor: 접근 제어 |
| lexicalization | kor: 접근제어 |
| Norwegian |
| has gloss | nor: Adgangskontroll er fellesbetegnelse for alle automatiserte systemer som har som formål å kontrollere individers adgang til avgrensede områder. |
| lexicalization | nor: adgangskontroll |
| Portuguese |
| has gloss | por: Em segurança, especialmente segurança física, o termo controle de acesso PB ou controlo de acessoPE é uma referência à prática de permitir o acesso a uma propriedade, prédio, ou sala, apenas para pessoas autorizadas. O controle físico de acesso pode ser obtido através de pessoas (um guarda, segurança ou recepcionista); através de meios mecânicos como fechaduras e chaves; ou através de outros meios tecnológicos, como sistemas baseados em cartões de acesso. |
| lexicalization | por: controle de acesso |
| Moldavian |
| lexicalization | ron: Securitate |
| Albanian |
| has gloss | sqi: Kontrolli i hyrjes është një sistem ose aparat që ndalon ose lejon hyrjen e personave në bazë të kredencialeve të përdoruesit për hirë të kontrollit të sigurisë. Kontrolli i hyrjes mund të jetë mekanik ose elektromagnetik. |
| lexicalization | sqi: Kontrolli i hyrjes |
| Urdu |
| has gloss | urd: رسائی انضباط (access control)، کسی مخصوص وجود کو کسی خاص وسیلے کے استعمال کی اجازت دینے یا منع کرنے کی قابلیت. |
| lexicalization | urd: رسائی انضباط |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: Trong lĩnh vực an ninh, cụ thể là trong an ninh trên hiện trường (physical security), thuật ngữ điểu khiển truy cập (access control) ám chỉ đến các thi hành nhằm hạn chế sự thâm nhập vào một cơ sở, một tòa nhà, hoặc một phòng làm việc, chỉ cho phép những người đã được ủy quyền tiếp cận mà thôi. An ninh trên hiện trường có thể thực hiện được bằng sức người - chẳng hạn dùng người canh gác, người gác cồng thuê (bouncer), hoặc một người tiếp tân - hoặc bằng sức máy - khóa và chìa khóa - hay bằng việc áp dụng khoa học kỹ thuật như việc sử dụng một hệ thống truy cập dùng thẻ. |
| lexicalization | vie: điều khiển truy cập |
| Chinese |
| has gloss | zho: 存取控制是指允許或禁止某人使用某項資源的能力。 |
| lexicalization | zho: 存取控制 |