e/Banh te

New Query

Information
has glosseng: Bánh tẻ (literally "rice cakes" in Vietnamese; also called bánh răng bừa) is a variety of small steamed rice cake in Vietnamese cuisine. It is a traditional variety of bánh from the Red River Delta region of northern Vietnam. Bánh tẻ are made of rice flour, wrapped with leaves of some local trees into a long, thin cylindrical shape, and boiled thoroughly.
lexicalizationeng: Banh te
lexicalizationeng: Bánh tẻ
instance of(noun) dessert made by baking fruit wrapped in pastry
dumpling
Meaning
Vietnamese
has glossvie: Bánh tẻ, có nơi gọi là Bánh răng bừa vì có hình dáng giống cái răng bừa , là thứ bánh truyền thống ở vùng đồng bằng Bắc Bộ, Việt Nam. Bánh được làm từ bột gạo tẻ, gói ngoài bằng lá dong và được luộc cho chín. Mỗi địa phương có cách làm bánh tẻ riêng, ít nhiều khác nhau. Có thể kể ra một số loại bánh tẻ nổi tiếng như bánh tẻ làng Chờ (Yên Phong, Bắc Ninh), bánh tẻ Phú Nhi (Sơn Tây, Hà Tây), bánh tẻ ở Văn Giang, Hưng Yên (hay còn gọi là bánh răng bừa). Ở Mỹ Đức, Hà Tây cũng có bánh tẻ nhưng ít nổi tiếng hơn.
lexicalizationvie: bánh tẻ
Media
media:imgBanh te My Duc 2.png
media:imgBanh te My Duc.png
media:imgCỗ ăn hỏi.jpg

Query

Word: (case sensitive)
Language: (ISO 639-3 code, e.g. "eng" for English)


Lexvo © 2008-2025 Gerard de Melo.   Contact   Legal Information / Imprint