| German |
| has gloss | deu: Shakudō (jap. , dt. „Rotkupfer“) ist eine traditionelle japanische Metalllegierung die nachweislich seit dem 12. Jahrhundert für Verzierungen auf Schwertern (siehe auch: Tanto, Wakizashi, Katana) oder Schmuckgegenständen verwendet wird. |
| lexicalization | deu: Shakudo |
| lexicalization | deu: Shakudō |
| Japanese |
| has gloss | jpn: 赤銅(しゃくどう、せきどう)は、銅に3~5%の金を加えた合金である。象嵌細工などの日本の工芸品に用いられる。発色処理を加えると青紫がかった黒色を呈する。 「赤銅色の肌」などと使われる色は、黒に近いと言う意味である。 |
| lexicalization | jpn: 赤銅 |
| Lithuanian |
| has gloss | lit: Šakudas (jap. 赤銅, shakudō) - Japonijoje naudotas aukso ir vario bilonas, kurį paprastai sudaro 4 % aukso ir 96 % vario, labiausiai vertinamas dėl gražios tamsiai mėlynai purpurinės patinos. Senovėje šakudu puošdavo katanos dalis (pvz., cubą) ir yatate. |
| lexicalization | lit: šakudas |
| Ukrainian |
| has gloss | ukr: Сякудо — сплав золота і міді у пропорції 4 частини золота до 96 частин міді. Використовується у техніці мокуме ґане. Патинується у темно-синій колір з допомогою рокусьо. Див. також *Сібуіті *Куромідо |
| lexicalization | ukr: Сякудо |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: Shakudō (赤銅: xích đồng) là một hợp kim vàng giữa vàng và đồng (thông thường chứa 4% vàng, 96% đồng), chủ yếu được tạo ra vì nước bóng màu tía-lam sẫm đẹp đẽ của nó. Trong lịch sử nó đã được sử dụng tại Nhật Bản để làm các vật trang trí cho kiếm Nhật Bản như tsuba (鍔: ngạc) và yatate (矢立: thỉ lập). Khi nó lần đầu tiên được giới thiệu với phương Tây vào giữa thế kỷ 19, người ta cho rằng nó đã không được biết đến ngoài phạm vi châu Á, nhưng các nghiên cứu gần đây đã gợi ý rằng loại hợp kim trang trí tương tự như vậy cũng đã được sử dụng tại Ai Cập, Hy Lạp và La Mã cổ đại . Những người thợ kim hoàn thủ công ngày nay đã làm sống lại việc sử dụng shakudō như là một kiểu trang trí đầy ấn tượng, đặc biệt cho kỹ thuật mokume-gane (木目金: mộc mục kim). |
| lexicalization | vie: Shakudō |