| German |
| has gloss | deu: Takuan (jap. ) ist ein traditionell eingelegter Rettich aus der japanischen Küche. |
| lexicalization | deu: Takuan |
| Japanese |
| has gloss | jpn: 沢庵漬け(たくあんづけ)は、大根を糠と塩などで漬けた漬物で、主に日本で食べられる。たくあん、たくわんなどとも呼ばれる。 |
| lexicalization | jpn: 沢庵漬け |
| Russian |
| has gloss | rus: Такуа́н или Такува́н — популярная в Японии традиционная закуска. Приготовляется из японской редьки дайкон. Подаётся как наравне с другими разновидностями цукэмоно в традиционной японской кухне, так и отдельно в конце трапезы, поскольку считается, что способствует пищеварению. |
| lexicalization | rus: такуан |
| Castilian |
| has gloss | spa: El o takuwan es un popular encurtido tradicional japonés hecho de rábano daikon. Además de servirse junto con otros tipos de tsukemono en la cocina tradicional japonesa, el takuan también se toma al final de las comida, pues se piensa que ayuda a la digestión. |
| lexicalization | spa: takuan |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: Takuanzuke (tiếng Nhật: 沢庵漬け) là một món dưa muối truyền thống rất phổ biến ở Nhật Bản làm từ củ cải. Để làm takuanzuke, trước tiên phải đem củ cải phơi khô trong nhiều ngày, sau đó cho vào vại sành để ngâm với muối, thính gạo. Tùy từng địa phương hoặc từng gia đình mà còn có thể cho thêm hoặc không đường, lá củ cải, kombu, ớt và hạt quả hồng. Ngâm hỗn hợp này trong vại tới vài tháng mới lấy ra, xắt thành từng lát để thưởng thức. Takuan có vị mặn, hơi chua, có loại ngọt có loại không ngọt. Người ta có thể nhuộm các màu cho món dưa muối này. Takuanzuke được ăn kèm với nhiều món, hoặc có khi ăn sau cùng bữa ăn. Người ta cho rằng takuanzuke kích thích tiêu hóa. |
| lexicalization | vie: takuanzuke |